You can sponsor this page

Orcynopsis unicolor (GeoffroySaint-Hilaire, 1817)

Plain bonito
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Orcynopsis unicolor   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Orcynopsis unicolor (Plain bonito)
Orcynopsis unicolor
Picture by Meyer, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Scombridae (Mackerels, tunas, bonitos) > Scombrinae
Etymology: Orcynopsis: Greek, orkynos, -ou = a kind of tunna + Greek, opsis = similar to (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243).   Subtropical; 60°N - 13°S, 18°W - 36°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Oslo, Norway south to Dakar, Senegal but the range is centered in the southern Mediterranean Sea. Not known from Madeira, the Canary Islands or Cape Verde.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 70 - 80 cm
Max length : 130 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 168); common length : 90.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 168); Khối lượng cực đại được công bố: 13.1 kg (Ref. 168)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12 - 14; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-15; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 16. Mouth rather large, upper jaw reaching to hind margin of eye. Laminae of olfactory rosette 25 to 28. Interpelvic process small and bifid. Body naked behind the well developed corselet. Swim bladder absent. Vertebrae 17 or 18 precaudal plus 19 to 21 caudal, total 37 to 39. Anterior three quarters of first dorsal fin black.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are neritic, confined primarily to temperate waters, but juveniles may be encountered in waters of up to 30°C. Form small schools at the surface so that the first dorsal fin stands out of the water like that of sharks, also frequently associated with birds. Feed on small fishes, especially sardines, anchovies, jacks, mackerel, bogue and others. Eggs and larvae are pelagic (Ref. 6769). Marketed canned or frozen.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

A female weighing 5 or 6 kg may carry some 500 to 600,000 eggs which are spawned in portions.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and C.E. Nauen, 1983. FAO Species Catalogue. Vol. 2. Scombrids of the world. An annotated and illustrated catalogue of tunas, mackerels, bonitos and related species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(2):137 p. (Ref. 168)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 September 2010

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 12.5 - 23.5, mean 16.3 (based on 264 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00429 - 0.02028), b=3.04 (2.86 - 3.22), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.80 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm<=4).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (61 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.