Acanthurus lineatus, Lined surgeonfish : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Acanthurus lineatus (Linnaeus, 1758)

Lined surgeonfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Acanthurus lineatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
Image of Acanthurus lineatus (Lined surgeonfish)
Acanthurus lineatus
Picture by Greenfield, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Acanthuridae (Surgeonfishes, tangs, unicornfishes) > Acanthurinae
Etymology: Acanthurus: Greek, akantha = thorn + Greek, oura = tail (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 15 m (Ref. 27115), usually 1 - 3 m (Ref. 37792).   Tropical; 24°C - 30°C (Ref. 27115); 36°N - 36°S, 27°E - 137°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: East Africa, including the Mascarene Islands (Ref. 37792) to the Hawaiian, Marquesas and Tuamoto islands, north to southern Japan, south to the Great Barrier Reef and New Caledonia. Replaced by the closely related Acanthurus sohal in the Red Sea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 18.0  range ? - ? cm
Max length : 38.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3145); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573); Tuổi cực đại được báo cáo: 46 các năm (Ref. 27143)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 27-30; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 25 - 28. This species is distinguished by having the following characters: body deep and compressed, depth 2.1-3 times in standard length or SL (body of juveniles relatively deeper than that of adults); snout 5.2-5.7 times in SL; mouth small; teeth spatulate, close-set, with denticulate edges; total gill rakers on first gill arch 14-16; continuous unnotched dorsal fin IX,27-30 soft rays; A III,25-28; caudal fin deeply lunate with concavity 3.3-4.5 times in SL; a lancet-like spine on each side of caudal peduncle which folds into a deep horizontal groove, this spine long, 1.9-2.5 times in head length, and venomous; stomach thin-walled. Colour of body with upper 3/4 with alternating black-edged blue and yellow stripes and those on the head mainly diagonal; lower fourth pale lavender to bluish white; dorsal fin finely striped pale blue and yellowish; anal fin grey with a yellow basal band and a light blue margin; caudal fin blackish with a large, grey crescent centroposteriorly, edged at the front in bluish white and at the posterior margin with black; pectoral fins are pale except basally where they are coloured like the body; pelvic fins yellow-orange with a white lateral margin and a blackish submarginal line (Ref. 9808).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Benthopelagic (Ref. 58302). Adults usually form schools and commonly found in shallow gutters. Juveniles solitary and secretive on shallow rubble habitats (Ref. 48637). A territorial species (Ref. 167) which is common in surge zones of exposed seaward reefs. The large male controls well-defined feeding territories and harems of females (Ref. 1602, 48637). The species is almost continually in motion. Herbivorous but also feeds on crustaceans (Ref. 5503). Forms spawning aggregations (Ref. 27825). Diurnal species (Ref. 113699:31); courtship takes place at various times of the day, spawning peaks in the morning, but may also occur from midday to afternoon, and is often confined to ebb tides (Ref. 38697). The venomous caudal spine can cause painful wounds.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Form spawning aggregations, but spawn in pairs (Ref. 27825).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 1986. Acanthuridae. p. 811-823. In M.M. Smith and P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlin. (Ref. 3145)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 03 May 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 4821)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.7 - 29.3, mean 28.4 (based on 2958 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01862 (0.01230 - 0.02818), b=2.96 (2.84 - 3.08), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.0   ±0.0 se; Based on diet studies.
Generation time: 2.4 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=4; tmax=42;).
Prior r = 0.39, 95% CL = 0.26 - 0.59, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.