You can sponsor this page

Ciliata mustela (Linnaeus, 1758)

Fivebeard rockling
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Ciliata mustela   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Ciliata mustela (Fivebeard rockling)
Ciliata mustela
Picture by Svensen, E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gadiformes (Cods) > Lotidae (Hakes and burbots)
Etymology: Ciliata: Latin, cilium = eye lid, eye lash (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 17 - 22 m (Ref. 57178).   Temperate; 72°N - 38°N, 25°W - 22°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northeast Atlantic: Lisbon north to Finnmark, around the British Isles, in the Skagerrak and Kattegat and Iceland.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1371); common length : 17.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1371); common length :20 cm TL (female); Tuổi cực đại được báo cáo: 3 các năm (Ref. 1371)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0. Head relatively small, more than five times in SL. No lobed fold of skin above the upper lip. First fin ray followed by a row of small, fleshy filaments. Dark brown dorsally, reddish to blackish grading to pale gray-brown ventrally (Ref. 1371). One barbel on the lower jaw and four on the snout (Ref. 35388).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A resident intertidal species with homing behavior (Ref. 32612). Generally close to the shore, not descending to great depths beyond the limits of the distribution of green algae (20 m), preferring rock bottoms but also living on sandy, muddy, and shell gravel bottoms. Feed mainly on crustaceans, sometimes also on algae, polychaetes, gastropods and occasionally, small fish. Occurs in temperatures ranging from 8 to 24°C (Ref. 4944).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Eggs and larvae are pelagic.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Cohen, D.M., T. Inada, T. Iwamoto and N. Scialabba, 1990. FAO species catalogue. Vol. 10. Gadiform fishes of the world (Order Gadiformes). An annotated and illustrated catalogue of cods, hakes, grenadiers and other gadiform fishes known to date. FAO Fish. Synop. 125(10). Rome: FAO. 442 p. (Ref. 1371)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 October 2014

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 8.4 - 11.8, mean 10.3 (based on 52 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00513 (0.00285 - 0.00922), b=3.12 (2.96 - 3.28), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.3 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm=1; tmax=3; Fec=9,000-30,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (19 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.