Phycis blennoides, Greater forkbeard : fisheries

You can sponsor this page

Phycis blennoides (Brünnich, 1768)

Greater forkbeard
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Phycis blennoides   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Phycis blennoides (Greater forkbeard)
Phycis blennoides
Female picture by Cambraia Duarte, P.M.N. (c)ImagDOP

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gadiformes (Cods) > Phycidae (Phycid hakes)
Etymology: Phycis: Taken from Greek, phykon = seaweed; because of the habits of this fish that lives hidden among them (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 10 - 1200 m (Ref. 104125), usually 100 - 450 m (Ref. 1371).   Temperate; 69°N - 20°N, 29°W - 36°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Norway and Iceland to Cape Blanc, West Africa; also the Mediterranean.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 33 - ? cm
Max length : 110 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1371); Khối lượng cực đại được công bố: 3.5 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 20 các năm (Ref. 1371)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0. Pelvic fin rays extremely elongated, reaching well beyond the origin of the anal fin. First dorsal fin with an elongate ray. Body color is brown to red-gray dorsally, becoming paler ventrally.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Depth range from 10-800 m (Ref. 1371) and from 300-1047 m in the eastern Ionian Sea (Ref. 56504). Found over sand and mud bottoms (Ref. 1371). Young more coastal and found on the continental shelf while adults migrate along the slope (Ref. 1371). Feed mainly on crustaceans and fishes (Ref. 1371). Commonly less than 45 cm TL (Ref. 1371). Marketed fresh, also as fillets and fishmeal (Ref. 1371).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Cohen, D.M., T. Inada, T. Iwamoto and N. Scialabba, 1990. FAO species catalogue. Vol. 10. Gadiform fishes of the world (Order Gadiformes). An annotated and illustrated catalogue of cods, hakes, grenadiers and other gadiform fishes known to date. FAO Fish. Synop. 125(10). Rome: FAO. 442 p. (Ref. 1371)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)


CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | FIRMS - Stock assessments | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: landings; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 5.4 - 14.6, mean 9.1 °C (based on 672 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6255   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00468 (0.00385 - 0.00568), b=3.13 (3.07 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.66 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.21; tmax=20).
Prior r = 0.50, 95% CL = 0.33 - 0.76, Based on 2 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (52 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 23.1 [11.6, 40.6] mg/100g ; Iron = 0.244 [0.151, 0.375] mg/100g ; Protein = 18.3 [17.1, 19.5] % ; Omega3 = 0.472 [0.256, 0.849] g/100g ; Selenium = 23.9 [13.4, 44.0] μg/100g ; VitaminA = 9.11 [3.03, 26.62] μg/100g ; Zinc = 0.489 [0.359, 0.692] mg/100g (wet weight);