You can sponsor this page

Sardinella gibbosa (Bleeker, 1849)

Goldstripe sardinella
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sardinella gibbosa   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Sardinella gibbosa (Goldstripe sardinella)
Sardinella gibbosa
Picture by Gloerfelt-Tarp, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Clupeidae (Herrings, shads, sardines, menhadens) > Dorosomatinae
Etymology: Sardinella: Latin and Greek, sarda = sardine; name related to the island of Sardinia; diminutive (Ref. 45335).  More on author: Bleeker.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu 10 - 70 m (Ref. 12260).   Tropical; 41°N - 37°S, 19°E - 155°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: widespread in the Indo-West Pacific including the Red Sea, and reported as an invasive species in the eastern Mediterranean basin.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 12.8, range 11 - ? cm
Max length : 29.6 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 116943); common length : 15.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 188); Tuổi cực đại được báo cáo: 7 các năm (Ref. 1488)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-21; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 23. Total number scutes 32 to 34. Vertical striae on scales not meeting at center, numerous small perforations on hind part of scale. A golden mid-lateral line down flank; dorsal and caudal fin margins dusky; a dark spot at dorsal fin origin. Lower gill rakers 45 to 59 (at 6 to 17 cm standard length, not increasing with size of fish after 6 cm standard length).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Forms schools in coastal waters. Adults feed on phytoplankton and zooplankton (crustacean and molluscan larvae) (Ref. 5213, 5284). Juveniles predominantly prefer crustaceans expanding to include phytoplankton in the diet as their length increases (Ref. 34224). Marketed fresh, dried-salted, boiled or made into fish balls. Possible or even probable confusion with other species (especially S. fimbriata in Indian waters) makes published biological data potentially unreliable.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Whitehead, P.J.P., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 7. Clupeoid fishes of the world (suborder Clupeoidei). An annotated and illustrated catalogue of the herrings, sardines, pilchards, sprats, shads, anchovies and wolf-herrings. FAO Fish. Synop. 125(7/1):1-303. Rome: FAO. (Ref. 188)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 28 February 2017

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao
FAO(Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.6 - 29.1, mean 28.1 (based on 1384 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00707 - 0.01073), b=3.03 (3.00 - 3.06), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.9   ±0.30 se; Based on food items.
Generation time: 0.9 (0.6 - 1.4) years. Estimated as median LN(3)/K based on 16 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.32-1.8; tmax=7).
Prior r = 1.07, 95% CL = 0.71 - 1.60, Based on 4 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (16 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.