This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Caranx crysos (Mitchill, 1815)

Blue runner
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Caranx crysos   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Sounds | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Carangidae (Jacks and pompanos) > Caranginae
Etymology: Caranx: French, carangue, the name of a Caribbean fish; 1836 (Ref. 45335).  More on author: Mitchill.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 100 m (Ref. 4233).   Subtropical; 46°N - 26°S, 97°W - 32°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: Senegal to Angola (Ref. 4225, 13121, 57392), including the western Mediterranean, St. Paul's Rocks (Ref. 13121), and Ascension Island. Reported from Mauritania (Ref. 55783). Western Atlantic: Nova Scotia, Canada to Brazil (Ref. 7251), including the Gulf of Mexico (Ref. 9626) and the Caribbean. Also found in Argentina (Ref. 59355). In the tropical Eastern Pacific, it is replaced by Caranx caballus Günther 1869, which may be conspecific.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 27.4  range ? - ? cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); common length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 5.1 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 11 các năm (Ref. 5803)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 22-25; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 19 - 21. Diagnosis: body elongate (depth comprised 3.2-3.5 times in fork length) and moderately compressed; snout slightly rounded (Ref. 57392). Maxilla ends below middle of eye (Ref. 26938, 57391). 2 dorsal fins, 1st with 8 spines, 2nd with 1 spine and 22-25 soft rays; anal fin with 2 spines, followed by 1 spine and 19-21 soft rays (Ref. 57391, 81654). Anterior lobe of soft dorsal and anal fins moderately developed, their height smaller than head length; pectoral fins falcate, longer than head; scales small and cycloid (Ref. 57391). Chest fully scaled (erroneously reported as chest naked in other sources)(Ref. 81654). 45 (Ref. 26938, 81654) - 56 (Ref. 57392, 81654) scutes along posterior/straight part of lateral line. Coloration: back light olivaceous to bluish-green, sides silvery-grey to golden; juveniles with about 7 dark crossbars on sides (Ref. 57392).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A schooling species (Ref. 5217, 57391) generally not far from the coast (Ref. 5217), in coastal marine and brackish waters to at least 100 m depth (Ref. 57392). Juveniles often found in association with floating Sargassum (Ref. 5217), often entering lagoons and estuaries (Ref. 57392). Adults feed on fishes, shrimps, and other invertebrates. They spawn offshore from January through August (Ref. 26938). Eggs are pelagic (Ref. 4233). Excellent food fish (Ref. 9626); marketed fresh, frozen (Ref. 5521), and salted. Often used for bait (Ref. 26938). Maximum reported total length 550mm in Ref. 57392.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Smith-Vaniz, William F. | Người cộng tác

Smith-Vaniz, W.F., J.-C. Quéro and M. Desoutter, 1990. Carangidae. p. 729-755. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 7097)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 February 2009

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30911)





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 16.9 - 27.9, mean 24.9 (based on 752 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01738 (0.01445 - 0.02090), b=2.95 (2.92 - 2.98), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.4 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.32-0.38; tmax=11; Fec=41,000).
Prior r = 0.78, 95% CL = 0.52 - 1.17, Based on 4 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.