You can sponsor this page

Alopias vulpinus (Bonnaterre, 1788)

Thresher
Add your observation in Fish Watcher
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Alopias vulpinus (Thresher)
Alopias vulpinus
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Lamniformes (Mackerel sharks) > Alopiidae (Thresher sharks)
Etymology: Alopias: Greek, alopex = fox (Ref. 45335);  vulpinus: Named comes from the Latin 'vulpes' meaning fox (Ref. 6885).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 650 m (Ref. 106604), usually 0 - 200 m (Ref. 55168).   Subtropical; 74°N - 58°S, 180°W - 180°E (Ref. 54279)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Cosmopolitan in temperate and tropical seas (Ref. 6871, 58085). Population considered reduced (R) in the US Atlantic waters; lower risk/conservation dependent (LR/CD) in US Pacific waters; data deficient (DD) in the rest of Atlantic and rest of Pacific (Ref. 12451). Highly migratory species, Annex I of the 1982 Convention on the Law of the Sea (Ref. 26139).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 303.0, range 226 - 400 cm
Max length : 573 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 106604); 549.0 cm TL (female); common length : 450 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 348.0 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 25 các năm (Ref. 81241)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A large thresher with relatively small eyes, curved, narrow-tipped pectoral fins, a narrow-tipped caudal fin, and a conspicuous white patch over the pectoral fin bases (Ref. 5578). Second dorsal origin well behind the rear tip of the pelvic fin (Ref. 559). Upper lobe of caudal fin very long and strap-like, about as long as or longer than length of rest of shark; lower lobe short but well developed (Ref. 13570). Brown, grey, blue-grey, or blackish on back and underside of snout, lighter on sides and abruptly white below; a white area extends from the abdomen over the pectoral-fin bases; pectoral-, pelvic-, and dorsal fins blackish, white dots sometimes present on pectoral-, pelvic-, and caudal- fin tips (Ref. 13570).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Coastal over continental and insular shelves and epipelagic far from land (Ref. 30573, 43278, 58302). Oceanic although most abundant near land, pelagic at 1-366 m (Ref. 58302). Young often close inshore and in shallow bays (Ref. 5578). Feeds on schooling fishes (including mackerels, bluefishes, clupeids, needlefishes, lancetfishes and lanternfishes), squid, octopi, pelagic crustaceans, and rarely seabirds (Ref. 247). Ovoviviparous, embryos feeding on yolk sac and other ova produced by the mother (Ref. 43278, 50449). Uses its long caudal fin to bunch up and stun prey (Ref. 2850). Spatial and depth segregation by sex in northwestern Indian Ocean populations (Ref. 247). A few attacks on boats are doubtfully attributed to this species, but it is otherwise apparently harmless to humans, though the size of adults of this species command respect (Ref. 247). May cause damage to fishing gear (Ref. 6885). Valued for its meat, liver, hide, and fins; utilized fresh, dried-salted, smoked, and frozen (Ref. 9987).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, embryos feed solely on the ova produced by the mother after the yolk sac is absorbed (oophagy) (Ref. 50449), 2 to 4 young in a litter (usually 2) (Ref. 247). Size at birth 114-150 cm (Ref. 247). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2bd+3bd+4bd); Date assessed: 20 February 2007

CITES (Ref. 115941)


Threat to humans

  Harmless (Ref. 247)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 11.6 - 28.2, mean 23.3 (based on 8352 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00832 (0.00358 - 0.01934), b=2.86 (2.66 - 3.06), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.0 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.1; tm=5-7; tmax=19; Fec=2-4).
Prior r = 0.05, 95% CL = 0.01 - 0.18, Based on 2 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (73 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.