You can sponsor this page

Luciobarbus albanicus (Steindachner, 1870)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Luciobarbus albanicus
Luciobarbus albanicus
Picture by Hartl, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Barbinae
  More on author: Steindachner.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Greece from Kalamas to Mornos (except Acheron) and Pinios drainages (Pelopennese), including Lakes Trichonis, Amvrakia and Pamvotis. Despite its scientific name, this species is not found in Albania.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 60.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 31730); Khối lượng cực đại được công bố: 3.0 kg (Ref. 31730)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8. Diagnosed from other species of Barbus and Luciobarbus in Balkan Peninsula by having the following combination of characters: last simple dorsal ray slender, spinous and serrated posteriorly along half to entire length; posterior margin of dorsal fin straight; lower lip thin, without median lobe in most individuals; thick lips with median lobe in some individuals; 48-55 + 2-3 scales on lateral line; 20-24 scales rows around caudal peduncle; and snout with large tubercles in large individuals (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A long-lived species which occurs in lentic waters (Ref. 26100). Inhabits lakes and lower course of rivers, with mud to sand bottom. Feeds on algae, plant material, insect larvae and detritus. Spawns in both lakes and their tributaries. Individual females spawn with 3-7 males on sandy beaches, especially near estuaries of tributaries. Larvae and juveniles form small monospecific schools in bays and harbours (Ref. 59043). Threatened due to habitat destruction and pollution (Ref. 26100).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bianco, P.G., 1998. Diversity of Barbinae fishes in southern Europe with description of a new genus and a new species (Cyprinidae). Ital. J. Zool. 65:125-136. (Ref. 31730)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00813 (0.00541 - 0.01221), b=3.02 (2.90 - 3.14), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.29 se; Based on food items.
Generation time: 13.2 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tmax=14; K=0.083).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (69 of 100) .