Culaea inconstans, Brook stickleback : aquarium, bait

You can sponsor this page

Culaea inconstans (Kirtland, 1840)

Brook stickleback
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Gasterosteoidei (Sticklebacks) > Gasterosteidae (Sticklebacks and tubesnouts)
Etymology: Culaea: Coined from the name "Eucalia"; Greek, = good nest (Ref. 45335);  inconstans: inconstans meaning variable (Ref. 1998).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; pH range: 7.0 - ? ; dH range: ? - 15; Mức độ sâu 0 - 55 m (Ref. 1998).   Temperate; 4°C - 18°C (Ref. 2059); 69°N - 34°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

North America: Nova Scotia to Northwest Territories and eastern British Columbia in Canada; Great Lakes-Mississippi River basins south to southern Ohio and Nebraska in USA and west to Montana, USA. Isolated population in Canadian River system in northeastern New Mexico, USA. Introduced elsewhere (Ref. 5723). Introduced in upper Inn drainage in Bavaria, Germany and accidentally in the 1960’s with Micropterus to southern Finland where it has established a population in Lake Lohjanjarvi (Ref. 59043).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5723); common length : 5.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Tuổi cực đại được báo cáo: 2.00 các năm (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Diagnosed from other species of Gasterosteidae in Europe by combination of the following characters: 4-6 short dorsal spines, never inclined to the left or to the right; without keel on side of caudal peduncle; anal fin origin slightly behind dorsal fin origin; body dark olive green (getting blackish in breeding males), with numerous pale spots or undulating bars on flank (Ref. 59043).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit cool, vegetated, sand or mud bottoms of lakes and ponds. Also in pools and backwaters of creeks and small rivers (Ref. 1998, 10294). Rarely found in brackish water. Feed on crustacean and insect larvae, eggs and larvae of fishes, snails, oligochaetes and algae (Ref. 1998, 10294). Preyed upon by kingfishers, herons, and mergansers and occasionally by fishes like Salvelinus fontinalis and Esox lucius (Ref. 1998). Males build, guard and aerate the nest where the eggs are deposited (Ref. 205).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Males arrive first in shallow waters, establish their territories, and build small nests near the bottom. The male then entices the female to the nest and by prodding her ventral and caudal peduncle area, forces her to release her eggs into the nest. The male then drives the female away, fertilizes the eggs and guards his territory until the young hatch and swim away. Males may build two nests during a breeding season and more than one female may deposit eggs in each nest (Ref. 1998). Eggs hatch in 8-9 days (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Page, L.M. and B.M. Burr, 1991. A field guide to freshwater fishes of North America north of Mexico. Houghton Mifflin Company, Boston. 432 p. (Ref. 5723)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 November 2011

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại; mồi: occasionally
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01047 (0.00404 - 0.02714), b=3.07 (2.85 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.1 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tmax=2).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (15 of 100) .