You can sponsor this page

Amatitlania nigrofasciata (Günther, 1867)

Convict cichlid
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
  • Image of Amatitlania nigrofasciata (Convict cichlid)
    Amatitlania nigrofasciata
    Female picture by DATZ
  • Image of Amatitlania nigrofasciata (Convict cichlid)
    Amatitlania nigrofasciata
    Male picture by DATZ
  • Image of Amatitlania nigrofasciata (Convict cichlid)
    Amatitlania nigrofasciata
    Female picture by DATZ
  • Image of Amatitlania nigrofasciata (Convict cichlid)
    Amatitlania nigrofasciata
    Juvenile picture by Hippocampus-Bildarchiv

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Cichlidae (Cichlids) > Cichlasomatinae
Etymology: Amatitlania: Named for the type locality of the type species; 'Amatitlán' means 'a place abundant in amate' in Nahuatl, 'amate' is a kind of rustic paper made from the bark of Ficus petiolaris or Ficus indica..  More on author: Günther.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 7.0 - 8.0; dH range: 9 - 20.   Tropical; 20°C - 36°C (Ref. 36880); 15°N - 8°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Central America: Pacific slope, from Río Sucio, El Salvador to Río Suchiate, Guatemala; Atlantic slope, from Río Patuca, Honduras to Río Jutiapa, Guatemala. Not in slope to Panama, Costa Rica or even Nicaragua, as formerly considered. Introduced elsewhere.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 10.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 36377); common length : 8.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 17 - 19; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-9; Tia cứng vây hậu môn 8-10; Tia mềm vây hậu môn: 6 - 7; Động vật có xương sống: 27 - 28. This species is distinguished by the following characters: two (vs. one) distal rows of interradial scales on anal fin; arms in the first epibranchial bone are parallel (vs. divergent); posterior end of dentigerous arm of dentary rounded or squarish (vs. triple-spined or bluntly pointed); peritoneal coloration is uniformly dark (vs. not uniformly dark); rostrad directed pronounced convexity on the ventral process of the articular absent (vs. present); body less deep than as compared with its congeners kanna and siquia; 4th bar not Y-shaped (Ref. 74403).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit flowing water from small creeks and streams to the shallows of large and fast flowing rivers (Ref. 7335). Prefer rocky habitats and finds sanctuary in the various cracks and crevices provided by this type of environment (Ref. 7335), or among roots and debris (Ref. 44091). They occur in warm pools of springs and their effluents (Ref. 7020). Feed on worms, crustaceans, insects, fish and plant matter (Refs. 7020; 44091). Also used in behavioral studies (Ref. 4537). Approximately 100-150 eggs are deposited and are vigorously guarded and cared for by both male and female (Ref. 44091). A popular aquarium fish which requires high temperature to maintain itself in an environment, e.g. artificially heated waters of power stations. Aquarium keeping: in pairs; minimum aquarium size 80 cm (Ref. 51539).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Lays eggs on cleaned surfaces of rocks. Parents incubate eggs and guard young. Tends and fans the embryos and free embryos and transfers them several times into new pits excavated in the bottom using its mouth (huddling) (Ref. 34155). Dark cavities are preferred as nests to conceal the brood and make them less conspicuous to visual predators (Ref. 38966). When in caves, single entrances are favored to reduce the probability of intrusion and are probably more manageable for the females in terms of defending their brood (Ref. 38966). Approximately 100-150 eggs are deposited and are vigorously guarded and cared for by both male and female (Ref. 44091).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Schmitter-Soto, J.J., 2007. A systematic revision of the genus Archocentrus (Perciformes: Cichlidae), with the description of two new genera and six new species. Zootaxa 1603:1-78. (Ref. 74403)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Potential pest (Ref. 44091)





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: tính thương mại cao
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.45 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm<1 and multiple spawning events per year; Fec=100-150).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (13 of 100) .