Blicca bjoerkna, White bream : fisheries, aquarium, bait

You can sponsor this page

Blicca bjoerkna (Linnaeus, 1758)

White bream
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Blicca bjoerkna (White bream)
Blicca bjoerkna
Picture by Hartl, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Leuciscinae
  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - ? m.   Temperate; 4°C - 20°C (Ref. 2059); 65°N - 40°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe and Asia: North, Baltic, White, Black (south to Rioni drainage) and Caspian Sea basins, Atlantic basin southward to Adour drainage (France; possibly introduced southward of Loire) and Mediterranean basin in France (Hérault and Rhône drainages). In Aral, Marmara and Anatolian Black Sea basins west of Ankara. Naturally absent from Iberian Peninsula, Italy, Adriatic basin, Crimea, Great Britain (except southeast), Scandinavia north of Sundsvall (Sweden) and 65° N (Finland). Locally introduced in Spain and northeastern Italy; in France, apparently introduced in smal coastal drainages of Var.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 45.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 88166); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 556); Khối lượng cực đại được công bố: 1.0 kg (Ref. 30578)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 19 - 22; Động vật có xương sống: 39 - 40. The only species of the genus which can be diagnosed from similar species of genera Ballerus, Blicca and Vimba by having the following characters: mouth sub-inferior, which can not be extended as a tube; scales on lateral line 43-46 + 2-3 ; anal fin with 19-23½ branched rays; eye diameter about equal to snout length in individuals larger than 10 cm SL; pharyngeal teeth 2,5-2,5; and orange or reddish base of paired fins (Ref. 59043). Caudal fin with 17-19 rays (Ref. 2196).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Gregarious and frequents stagnant waters of lakes and reservoirs, rivers and canals with calm waters. Occurs in a wide variety of shallow, warm lowland lakes and slow-flowing lower reaches of large rivers and canals. Frequently very abundant on bottom of large sandy rivers. Larvae live in still water bodies. Mainly nocturnal. Feeds on benthic invertebrates. Spawns along shores on submerged vegetations, roots or even on shallow gravel bottom (Ref. 59043). Reproduction takes place in May to July. Exhibits polyandry (Ref. 6114). Regularly hybridizes with Vimba vimba (Ref. 59043). Of little interest to game fishers and consumers (Ref. 30578). Unpopular with commercial fishers due to its small size and competition with more desired species.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibits polyandry, with courting tactics developed by males. Trembling and splashing movements signal release of eggs and sperms on plant substratum (Ref. 6114). Eggs are sticky (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M. and J. Freyhof, 2007. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng; mồi: occasionally
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00832 (0.00718 - 0.00963), b=3.13 (3.09 - 3.17), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.0 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.10-0.27; tm=3-4).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (65 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.