You can sponsor this page

Neoceratodus forsteri (Krefft, 1870)

Australian lungfish
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Neoceratodus forsteri (Australian lungfish)
Neoceratodus forsteri
Picture by JJPhoto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Cá phổi (lobe-finned fishes) > Ceratodontiformes (Australian lungfishes) > Neoceratodontidae (Australian lungfish)
Etymology: Neoceratodus: Greek, neos = new + Greek, keras = horn + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243).   Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 2060); 24°S - 26°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Oceania: southern Queensland, Australia in Burnett and Mary River systems. Introduced successfully in southeastern Queensland. International trade restricted (CITES II, since 1.7.1975).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 83.4, range 81 - ? cm
Max length : 170 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26188); common length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5259); Khối lượng cực đại được công bố: 40.0 kg (Ref. 5259)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Body stout and elongate. Dorsal fin originating on the middle of the back, confluent with caudal and anal fins. Body covered with large, bony, overlapping scales. The head is flattened, with conical profile. The eyes are small; the mouth is reaching about half the distance to eye. The pectoral fins are large and flipper-like in ventral position just behind the head; the pelvic fins are also flipper-like, situated far back on the body.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits mud, sand or gravel bottoms (Ref. 44894). Sluggish species that prefers still or slow-flowing waters, usually in deep pools. During period of drought, it can tolerate stagnant conditions by breathing air, surfacing 1-2 times per hour; however, it lacks the ability to survive dry spells by aestivation; it is a facultative air-breather that will die if forced to depend on air breathing (Ref. 36739, 44894). The sound of the lungfish exhaling air at the surface prior to inhaling a fresh breath has been likened to that made by a small bellows. Nocturnally active (Ref. 44894). Feeds on frogs, tadpoles, fishes, shrimp, earthworms, snails, aquatic plants and native fruits fallen from trees overhanging the creeks (Ref. 36739, 44894). It browses among the detritus, using its electroreceptors to pick up hidden mollusks, worms or crustaceans. Protected by law. Fossil records show that this species remained virtually unchanged for over 380 million years. The Steinhart Aquarium in San Francisco had a specimen of 1 m length, 20 kg weight, and more than 65 years of age. In 1933, an Australian lungfish was transported as a fully mature male (10 yrs. old at maturity) to the Shedd Aquarium, Chicago (C. Skonieczny, pers. comm. 11/08, e-mail:

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

The lungfish spawns from August to October; the eggs resemble small transparent grapes and are frequently found attached to floating stands of water-hyacinth. Spawning appears to occur in a series of three phases: in the first, a pair of fish move together, roaming about an area, presumably in search of a suitable spawning site; in the second presumably the male follows the female, nudging her flanks; finally, the fish plunge through the surrounding weed, the male following the female and fertilising the eggs as they are shed.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R., 1989. Freshwater fishes of Australia. T.F.H. Publications, Inc., Neptune City, New Jersey. (Ref. 5259)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

CITES (Ref. 115941)

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans


Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Sự sinh trưởng
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 2.0039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00427 (0.00161 - 0.01131), b=3.12 (2.89 - 3.35), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.54 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.11; tmax >30; tm approx. 15-20 yrs.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (72 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.