Scorpaena cardinalis, Eastern red scorpionfish

You can sponsor this page

Scorpaena cardinalis Solander & Richardson, 1842

Eastern red scorpionfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Scorpaena cardinalis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos | Google image
Image of Scorpaena cardinalis (Eastern red scorpionfish)
Scorpaena cardinalis
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Scorpaenoidei (Scorpionfishes) > Scorpaenidae (Scorpionfishes or rockfishes) > Scorpaeninae
Etymology: Scorpaena: Latin, scorpaena = a kind of fish, 1706 (Ref. 45335).  More on authors: Solander & Richardson.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 154 m (Ref. 93606).   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: northern New Zealand and offshore islands of the Tasman Sea (Norfolk and Lord Howe Islands, Middleton and Elizabeth Reefs, New South Wales, Australia; not recorded from the coastal waters of Australian mainland).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 18.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 26966)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-9. This species is distinguished by the following set of characters: D 9 (8 rays in one specimen), with the 4th (rarely third) dorsal-fin spine longest; pectoral-fin rays 16-18 (mode 17); scale rows in longitudinal series 60-74 (68); pored lateral-line scales 23-25 (24); scales above lateral line 6-9 (8), below 21-26 (22); scale rows between 6th dorsal-fin spine base and lateral line 8 or 9 (9); scale rows between last dorsal-fin spine base and lateral line 8-11 (10); pre-dorsal scale rows 4-8 (6); gill rakers on upper limb 4-6 (5), lower limb 9-13 (12) [8-10 (9) and 1-4 (3) rakers on ceratohyal and hypobranchial, respectively], total rakers 14-18 (17); exposed cycloid scales covering pectoral-fin base and anteroventral surface of body (some scales covered by thin skin, especially in large adults); no longitudinal ridge on lateral surface of maxilla; lateral lacrimal spine with 2 spinous points; anterior lacrimal spine with 1-3 small spinous points on its posterior margin; posterior lacrima spine with 1-3 spinous points, directed posteroventraly throughout life; median interorbital ridge present; no coonal spines; occipital pit and supplement preopercular spine present; pterotic spine simple, smooth distally throughout life; space between upper and lower opercular spines covered by thin skin without sensory pores or canals; a few skin flaps or tentacles on anterodorsal surface of body; without a large black blotch on spinous portion of dorsal fin in both sexes; 2 large white blotches, their diameters subequal to pupil diameter, on caudal-fin base (Ref. 93606).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits rocks, crevices and caverns at all depths. Occasionally found in large rock pools in the lower littoral zone. Is nocturnally active and feeds mainly on small mobile benthic animals. Stalks its prey and swallows it whole (Ref. 26966).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Motomura, H., C.D. Struthers, M.A. McGrouther and A.L. Stewart, 2011. Validity of Scorpaena jacksoniensis and a redescription of S. cardinalis, a senior synonym of S. cookii (Scorpaeniformes: Scorpaenidae). Ichthyol. Res. 58 (4):315-332. (Ref. 93606)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 March 2015

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 16 - 22.6, mean 17.6 °C (based on 56 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01820 (0.00702 - 0.04716), b=3.03 (2.81 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.5   ±0.5 se; based on diet studies.
Generation time: 3.9 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .
Nutrients (Ref. 124155):  Calcium = 25 [11, 58] mg/100g ; Iron = 0.243 [0.132, 0.459] mg/100g ; Protein = 18.4 [16.6, 20.1] % ; Omega3 = 0.48 [0.20, 1.40] g/100g ; Selenium = 7.69 [3.30, 20.30] μg/100g ; VitaminA = 66.7 [15.8, 277.9] μg/100g ; Zinc = 0.703 [0.425, 1.178] mg/100g (wet weight);