Encheliophis homei, Silver pearlfish

You can sponsor this page

Encheliophis homei (Richardson, 1846)

Silver pearlfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Encheliophis homei   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Sounds | Google image
Image of Encheliophis homei (Silver pearlfish)
Encheliophis homei
Picture by Tonozuka, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Ophidiiformes (Cusk eels) > Carapidae (Pearlfishes) > Carapinae
Etymology: Encheliophis: Greek, enchelys, = eel + Greek, ophis = serpent (Ref. 45335).  More on author: Richardson.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 0 - 30 m (Ref. 37816).   Tropical; 25°N - 35°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea and the east coast of Africa (Ref. 583) to the Society Islands (Ref. 9710), as far north as Taiwan, but not Hawaii, and probably south to Tasmania.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 19.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6347)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 33-38; Tia mềm vây hậu môn: 53 - 61; Động vật có xương sống: 116 - 128. Eel-like, moderate to shallow body depth; maxilla free and movable; cardiform teeth present; branchiostegal membranes partly or completely united; swim bladder with thin terminal membrane or bulb; lacking enlarged dentary or premaxillary fangs, dentary diastema, pelvic fins, and swim bladder rocker bone (Ref. 34024).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This uncommon (Ref. 34024) pearlfish inhabits the coelom and respiratory trees of some holothurians, especially Stichopus chloronotus and Holothuria argus. It is apparently in competition with Jordanicus gracilis [= Encheliophis gracilis] for its preferred host H. argus. Although most occur singly, there is a tendency towards sexual pairing inside the host. Found to depths over 30 m (Ref. 9710). Stomach contents which include amphipod, shrimp and fish indicate non-parasitic, foraging habits (Ref. 6395). Leaves host at night to prey on small fishes and shrimps (Ref 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Nielsen, J.G., D.M. Cohen, D.F. Markle and C.R. Robins, 1999. Ophidiiform fishes of the world (Order Ophidiiformes). An annotated and illustrated catalogue of pearlfishes, cusk-eels, brotulas and other ophidiiform fishes known to date. FAO Fish. Synop. 125(18):178p. Rome: FAO. (Ref. 34024)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.3 - 29.3, mean 28.5 (based on 3175 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00102 (0.00046 - 0.00225), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.63 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .