You can sponsor this page

Epinephelus chlorostigma (Valenciennes, 1828)

Brownspotted grouper
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Epinephelus chlorostigma   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Epinephelus chlorostigma (Brownspotted grouper)
Epinephelus chlorostigma
Picture by Field, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Epinephelus: Greek, epinephelos = cloudy (Ref. 45335).  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 4 - 300 m (Ref. 11888).   Tropical; 37°N - 34°S, 28°E - 169°W (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Red Sea to Natal, South Africa and eastward to the western Pacific, north to southern Japan, south to New Caledonia. Records from Persian Gulf are apparently misidentifications of Epinephelus polylepis. Not verified from the Comoros, continental shelf between Oman and Cambodia, Taiwan, Philippines, Indonesia, and Australia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 28.0, range 23 - 31 cm
Max length : 80.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 89707); common length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450); Khối lượng cực đại được công bố: 7.0 kg (Ref. 4787); Tuổi cực đại được báo cáo: 29 các năm (Ref. 42001)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 16-18; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. Live color whitish, with small dark brown spots on head, body, and fins except ventrally on head, thorax, and lower abdomen. Can assume a transient color phase of 3-4 rows of very large round dark spots on top of the small-spot pattern. 96-125 scales in longitudinal series. Pyloric caeca 26-52 (Ref. 04787); characterized further by having ctenoid body scales, except cycloid scales on nape, thorax, parts of ventral abdomen; body with auxiliary scales; greatest depth of body 2.8-3.3 in SL; truncate to slightly emarginate caudal fin; pelvic fins 1.7-2.4 in head length (Ref. 90102); interorbital slightly convex; preopercle angle rounded, 4-7 enlarged serrae at angle below a slight notch; upper edge of operculum straight; posterior nostril not noticeably larger than anterior nostril; maxilla reaches about to vertical at rear edge of eye; scaly maxilla, low step on posterior part of ventral edge; 2-4 rows of teeth in midlateral part of lower jaw, inner ones about twice the size of outer teeth (Ref. 089707).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found over a wide range of habitats like seagrass beds and outer reef slopes (Ref. 5213), also on mud bottoms. Solitary (Ref. 90102). Feed on small fishes and crustaceans (mainly stomatopods and crabs). Sexual transition from female to male occurs between 35-45 cm, but not all females change sex. Mature individuals form spawning aggregations (Ref. 55367). E. chlorostigma is closely related and very similar to E. polylepis and E. gabriellae which seem to replace it in the northwestern Indian Ocean. Solitary (Ref 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Sex change occurs at length of 46.4 cm TL and 3 years of age (Ref. 55367). Also Ref. 6976.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 18 November 2016

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 19.1 - 28.2, mean 25.8 (based on 1091 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01023 (0.00646 - 0.01622), b=3.03 (2.90 - 3.16), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.67 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.17-0.19; tmax=29; tm=2-3; Fec = 1,014,818).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (38 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.