You can sponsor this page

Caranx papuensis Alleyne & MacLeay, 1877

Brassy trevally
Add your observation in Fish Watcher
Native range | Year 2100
Reviewed map
Caranx papuensis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Caranx papuensis (Brassy trevally)
Caranx papuensis
Picture by Koch, R.J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Carangidae (Jacks and pompanos) > Caranginae
Etymology: Caranx: French, carangue, the name of a Caribbean fish; 1836 (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 1 - 50 m (Ref. 89972).   Tropical; 31°N - 34°S, 26°E - 135°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Zanzibar, Tanzania and South Africa to Caroline and Marquesan islands, north to the Ryukyu Islands, south to Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 88.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 55.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 3287); Khối lượng cực đại được công bố: 6.4 kg (Ref. 4699)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 21-23; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 19. Brassy to yellowish green dorsally, shading to silvery on side with scattered dark spots (becoming more numerous with age), conspicuous silvery white spot just behind upper rear edge of opercle, dusky upper caudal fin lobe, and bright yellow to dusky lower lobe with narrow white border (Ref. 90102, Ref. 48635). Body oblong and compressed; dorsal profile moderately convex to second dorsal fin, ventral profile slightly convex. Breast scaleless ventrally, usually with small patch of prepelvic scales. Adipose eyelid weakly developed. (Ref. 90102)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabit lagoon and seaward reefs, occasionally entering rivers. Juveniles found in estuaries. Swims high over bottom (Ref. 48635). Solitary or in schools (Ref. 90102). Feed primarily on fishes. Excellent food fish (Ref. 12484).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Smith-Vaniz, William F. | Người cộng tác

Paxton, J.R., D.F. Hoese, G.R. Allen and J.E. Hanley, 1989. Pisces. Petromyzontidae to Carangidae. Zoological Catalogue of Australia, Vol. 7. Australian Government Publishing Service, Canberra, 665 p. (Ref. 7300)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.5 - 28.8, mean 27.6 (based on 586 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01738 (0.01108 - 0.02725), b=2.96 (2.83 - 3.09), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.0   ±0.5 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (33 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.