Rhinobatos penggali, Indonesian shovelnose ray

You can sponsor this page

Rhinobatos penggali Last, White & Fahmi, 2006

Indonesian shovelnose ray
Upload your photos and videos
Google image
Image of Rhinobatos penggali (Indonesian shovelnose ray)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Rhinobatidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinobatidae (Guitarfishes)
Etymology: Rhinobatos: Greek, rhinos = nose + Greek, batis, -idos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335);  penggali: Name from the Indonesian word 'penggali', meaning shovel; refers to the common name used to describe the shape of the head in this groups of rays.  More on authors: Last, White & Fahmi.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy.   Tropical; 8°S - 10°S, 105°E - 116°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: endemic to central Indonesia.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 75 - 96 cm
Max length : 86.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 72461); 99.2 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following set of adult characters: disc broadly wedge-shaped, width 36-37% TL, length less than 1.3 (1.20-1.27) times width; snout moderately elongate, length 3-3.2 times interspiracular distance, 4-4.5 times interorbital width; orbit medium-sized, 1.4-1.6 times spiracle length; nostrils weakly oblique, length 1.3-1.4 times internarial distance; preoral length 6.9-7.1 times internarial distance; anterior nasal flaps penetrating slightly into internarial space, well separated at their insertion; posterior nasal flaps broad; two spiracular folds, outermost fold about twice height of inner fold; ridges of rostral cartilage almost parallel, converging slightly anteriorly, not constricted medially; anterior cartilage narrow, subtruncate to bilobed posteriorly; distance between fifth gill slits 2.6-3 times in ventral head length; prebranchial sensory pore patch distinct, extending to first gill slit; postscapular sensory canal obscure, exposed lateral pores absent, not grooved; thorn patches on supraorbit, scapular region, dorsal midline, small but distinct; pelvic-fin inner margin slightly shorter than its base; interdorsal distance more than 2.5 (2.7-2.9) times first dorsal-fin base; dorsal caudal margin 2.1-2.6 times preventral margin; upper teeth in 75-83 rows; post-synarcual centra 166-170; nasal lamellae more than 50 (53-57); dorsal fin obviously bicolored; dorsal disc with white spots (sometimes faint) (Ref. 72461).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Demersal inshore on inner insular shelf. Feeds on small crustaceans and probably small bony fishes. Males mature at 70-72 cm TL, females at 75 cm TL. Females have litters of 4-13 pups (Ref. 114953). Caught by fisherman using small demersal gill and trammel nets, and small demersal longlines (Ref. 72461).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., W.T. White and Fahmi, 2006. Rhinobatos jimbaranensis and R. penggali, two new shovelnose rays (Batoidea: Rhinobatidae) from eastern Indonesia. Cybium 30(3):261-271. (Ref. 72461)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2cd+3cd+4cd); Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 123416)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
BRUVS
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Nutrients
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | BOLDSystems | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GenBank: genome, nucleotide | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00153 - 0.00594), b=3.13 (2.96 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (50 of 100) .