Odontostilbe pao

You can sponsor this page

Odontostilbe pao Bührnheim & Malabarba, 2007

Upload your photos and videos
Google image
Image of Odontostilbe pao
Odontostilbe pao
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Characiformes (Characins) > Characidae (Characins) > Cheirodontinae
Etymology: Odontostilbe: Greek, odous = teeth + Greek, stilbe, es = lamp (Ref. 45335);  pao: Named for its type locality, río Pao.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: known only from the type locality, Río Pao of the Río Orinoco basin in Venezuela.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 75063)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11. Distinguished from Odontostilbe pulchra and Odontostilbe splendida by the presence of a remarkable elongation of the 2nd unbranched dorsal-fin ray in males (not found in males of Odontostilbe pulchra and short in males of Odontostilbe splendida). Males differ also by having longer snout length 26.7-30.6% HL (vs. 18.0-26.0% HL in Odontostilbe pulchra; 24.1-26.9% HL in Odontostilbe splendida) and longer upper jaw length 32.5-34.7% HL (vs. 27.1-31.8% HL in Odontostilbe pulchra; 29.1-31.5% HL in Odontostilbe splendida). Can be differentiated from Odontostilbe pulchra in having hooks on 1st to 8th anal-fin branched rays (vs. hooks on 1st to 22th anal-fin branched rays). Differs from Odontostilbe fugitiva by its gill raker counts on lower branch , averaging 11 (vs. usually 12). Can be differentiated from all other Odontostilbe species by the peculiar shape of the posterior portion of the maxilla, somewhat triangular, short, with midlength portion deeper and gradually narrowing to the posterior tip (vs. maxilla somewhat spatula-like shaped, short or elongate, with a deep midlength and posterior region, and then narrowing abruptly only at posterior tip in all other Odontostilbe species (Ref. 75063).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in the llanos, savannas and white water, together with the cheirodontines Cheirodontops geayi and Odontostilbe pulchra (Ref. 75063).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bührnheim, C.M. and L.R. Malabarba, 2007. Redescription of Odontostilbe pulchra (Gill, 1858) (Teleostei: Characidae: Cheirodontinae), and description of two new species from the río Orinoco basin. Neotrop. Ichthyol. 5(1):1-20. (Ref. 75063)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00243 - 0.01302), b=3.10 (2.90 - 3.30), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  2.7   ±0.5 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .