You can sponsor this page

Marcusenius devosi Kramer, Skelton, van der Bank & Wink, 2007

Upload your photos and videos
Google image
Image of Marcusenius devosi
Marcusenius devosi
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Osteoglossiformes (Bony tongues) > Mormyridae (Elephantfishes)
Etymology: Marcusenius: Becasue of J. Marcusen, author of "Zur Phauna des Schwarzen Meeres", 1867; ichthyologist;  devosi: Marcusenius devosi is named in honour of Dr. Luc De Vos, late curator of fishes at Nairobi Museum, for his contributions to African ichthyology and promotion of ichthyology in East Africa (Ref. 75962).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Tana River, but range extension both to the north and south likely (Ref. 75962).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 121 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 75962)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 21-24; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 26 - 30. Diagnosis: Marcusenius devosi can be distinguished from its congeners by the following characters: distance dorsal fin origin to end of caudal peduncle 39.5-43.4% of standard length, preanal distance 57.0-61.0% of standard length, predorsal distance 59.8-64.0% of standard length, caudal peduncle length 19.2-22.1% of standard length, number of scales in linear series along the lateral line row 56-66, dorsal fin rays 21-24, anal fin rays 26-30, and 14-18 scales around caudal peduncle (Ref. 75962). Electric organ discharge lacking weak head-negative pre-potential, strong Namp relative to Pamp, but short Ndur, Pdur of long duration (Ref. 75962). description: Head with terminal mouth well in front of eye, mental lobe on lower jaw protruding beyond upper jaw; head and body dorsolaterally compressed (Ref. 75962). Dorsal fin situated about two thirds of standard length from snout, obliquely orientated, anteriorly higher and posteriorly lower, distal margin sometimes only slightly crescentic with anterior two or three rays longer than posterior rays, number of rays 21-24; anal fin opposite dorsal fin with distinctly more anterior origin, obliquely orientated, anteriorly lower and posteriorly higher, anterior rays longer than posterior ones, especially in males where they also appear stronger and often darkened, distal margin crescentic, number of rays 26-30 (Ref. 75962). Scales cycloid with reticulate striae, scales extending anteriorly to operculum and pectoral fins; scales on caudal peduncle circumference, 14-18 (Ref. 75962). Caudal peduncle relatively deep, subcylindrical enire length, usually 19.0-21.0 on standard length (Ref. 75962). Electric organ discharge biphasic lacking a weak pre-potential, Pamp of relatively long duration, increasing with standard length at least in females and juveniles, Ndur of very short duration, but very strong Namp; no sexual dimorphism recognized (Ref. 75962). Colouration: Colour in preservation: head and back when seen from above, dark; body sides light brown to light ochre, the ochre found especially on lower parts and underside; dorsal fin usually darker than anal fin; homogeneous colouration without any blotches, increasingly lighter from back to belly (Ref. 75962).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kramer, B., P. Skelton, H. van der Bank and M. Wink, 2007. Allopatric differentiation in the Marcusenius macrolepidotus species complex in southern and eastern Africa: the resurrection of M. pongolensis and M. angolensis, and the description of two new species (Mormyridae, Teleostei). J. Nat. Hist. 41(9-12):647-708. (Ref. 75962)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 10 February 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (69 of 100) .