You can sponsor this page

Plesiotrygon nana Carvalho & Ragno, 2011

Upload your photos and videos
Google image
Image of Plesiotrygon nana
Plesiotrygon nana
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Potamotrygonidae (River stingrays)
Etymology: Plesiotrygon: Greek, plesios = near + Greek, trygon = a sting ray (Ref. 45335);  nana: The specific epithet nana is in reference to its dwarf size (from the Latin nanus). Gender feminine (Ref. 86912).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical; 9°S - 10°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Peru. Río Pachitea, tributary of Río Ucayali, up-river from town of Puerto Inca, Puerto Inca Province, Huánuco Department (Ref. 86912).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 24.7 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 86912)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

A species of Plesiotrygon diagnosed by the following unique characters: (1) dorsal color pattern composed of a dark gray to dark brown background color, with tan to yellow highly curved, slender and convoluted stripes or small spots forming rosette-like pattern over dorsal disc, or with creamy white to yellowish irregularly shaped, scattered spots and ocelli, smaller than interorbital distance (pale gray or brown dorsal background color in P. iwamae, composed of faint, incomplete markings outlined by small spots, or small irregular blotches and creamy, faint spots); (2) disc circular in preadults and adults, about as wide as long (markedly oval in P. iwamae in all sizes); (3) broadly rounded anterior disc (anterior disc sharply oval in P. iwamae); (4) spiracles only faintly rhomboidal, very small, ranging from 2.8 to 3.5% DW in adult and preadult specimens (spiracle strongly rhomboidal, with mean spiracle length 6.8% DW in P. iwamae); (5) snout very short, mean preorbital length 21.2% DW, mean prenasal length 15.2% DW, and mean preoral length 18.7% DW (snout proportionally much more elongate in P. iwamae, with mean preoral length 27.4% DW, mean prenasal length 19.5% DW, and mean preoral length 25% DW); (6) mouth and nostrils very slender especially in adult and preadult specimens, with mean mouth and internarial width 6.3% DW (mouth and internarial distance much greater in P. iwamae, with mean mouth width 10.9% DW, and mean internarial distance 8.7% DW); (7) denticles on dorsal tail relatively small, scattered, not forming row of greatly enlarged spines (P. iwamae usually with a single irregular row of enlarged spines on dorsal tail region); (8) adult and preadult specimens with few (20‑21/19) tooth rows (adult specimens of P. iwamae have numerous tooth rows, ranging from about 40‑60/42‑64); (9) caudal vertebrae ranging from 86‑88, with a modal count of 86 (93‑98, with a modal count of 94 caudal vertebrae in P. iwamae); (10) total pectoral radials in adult and preadult specimens 90‑91 (in P. iwamae, total pectopectoral radials varied from 77‑84); (11) overall size very small (probably not surpassing 250 mm DL or DW), males sexually maturing probably between 180 and 220 mm DL, and 175 and 225 mm DW (P. iwamae attains great sizes, upwards of 650 mm DL or DW, reaching sexual maturity only at about 420 mm DL or DW); (12) distal coloration of tail, as of caudal stings, usually a dark purplish brown, remaining this color to extremity of whip (in P. iwamae, tail as of caudal stings creamy white ventrally and light gray dorsally, with creamy white distal whip); (13) ventral lateral-line canals with the following unique characters: hyomandibular canal very narrow, with external and internal components close together; infraorbital and supraorbital canals not undulated; supraorbital and infraorbital loops small and narrow, without wavy contours; supraorbital loop of anterior infraorbital canal very short, not extending posteriorly to level of mouth; jugular and posterior infraorbital canals short, not extending posteriorly to close to gill slits; subpleural loop very narrow posteriorly; anterior and posterior subpleural tubules of hyomandibular canal absent (for comparison with ventral lateral-line canals in P. iwamae and other anatomical differences between both species (Ref. 86912).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

De Carvalho, M.R. and M.P. Ragno, 2011. An unusual, dwarf species of neotropical freshwater stingray, Plesiotrygon nana sp. nov., from the upper and mid Amazon basin: the second species of Plesiotrygon (Chondrichthyes: Potamotrygonidae). Papéis Avulsos de Zoologia (São Paulo), 51 (7): 101-138 (Ref. 86912)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (89 of 100) .