You can sponsor this page

Alburnoides velioglui Turan, Kaya, Ekmekçi & Doğan, 2014

Velioglu's chub
Upload your photos and videos
Google image
Image of Alburnoides velioglui (Velioglu\
Alburnoides velioglui
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cypriniformes (Carps) > Cyprinidae (Minnows or carps) > Alburninae
Etymology: Alburnoides: From the city of Al Bura, where the fish was known + particle Greek, oides = similar (Ref. 45335);  velioglui: Named for Hasan Basri Velioğlu, Medical Doctor, who eased and contributed to our earlier and present studies by radiography.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: northern Euphrates drainage (Sırlı and Toprakkale streams [drainages of Karasu] and Karasu Stream]) in Turkey.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.8 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94737)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-12; Tia mềm vây hậu môn: 14 - 16; Động vật có xương sống: 41 - 42. This species can be diagnosed from its congeners in Turkey and adjacent waters by the following combination of characters (none unique to the species): a poorly developed and completely scaled ventral keel between pelvic and anal fins; body depth at dorsal-fin origin 24-29% SL; caudal-peduncle depth 10-12% SL and 1.9-2.2 times in its length; predorsal length 48-55% SL; mouth terminal, the tip of the mouth cleft between level of lower margin of pupil and lower margin of eye; the tip of upper lip not projecting beyond the lower lip (tip of both lips are equal) in most specimens; snout with rounded tip; 45-53 + 1-2 scales on lateral line, 9-11 scale rows between lateral-line and dorsal-fin origin, 4-5 scale rows between lateral-line and anal-fin origin; anal fin with 11½-13½ branched rays; pharyngeal teeth 5.1-2.4 or 5.2-2.4, markedly hooked; total vertebrae 41-42 with mode of 42 (including 4 Weberian vertebrae and last complex centrum), comprising 20-22 with mode of 21 abdominal, and 20-21 with mode of 21 caudal vertebrae; dark grey stripe distinct on anterior and posterior parts of body; pigmentation of lateral line distinct (Ref. 94737).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in swift and clear flowing water with cobble and pebbles. Collected together with Capoeta umbla (Heckel, 1843); Barbus lacerta Heckel, 1843; Alburnus mossulensis Heckel, 1843, Oxynoemacheilus sp., and Salmo sp. (Ref. 94737).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Turan, D., C. Kaya, F.G. Ekmekçi and E. Doğan, 2014. Three new species of Alburnoides (Teleostei: Cyprinidae) from Euphrates River, Eastern Anatolia, Turkey. Zootaxa 3754(2):101-116. (Ref. 94737)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00265 - 0.01571), b=3.11 (2.93 - 3.29), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.1   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (22 of 100) .