You can sponsor this page

Potamotrygon amandae Loboda & Carvalho, 2013

Upload your photos and videos
Google image
Image of Potamotrygon amandae
Potamotrygon amandae
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Potamotrygonidae (River stingrays)
Etymology: Potamotrygon: Greek, potamos = river + Greek, trygon = a sting ray (Ref. 45335);  amandae: Named for Amanda Lucas Gimeno, who was an undergraduate colleague of the first author.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Paraná-Paraguay basin.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 31.2 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 95047); 34.1 cm WD (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 113 - 129. Distinguished from other species of the genus of Potamotrygon in the Paraná-Paraguay basin, except P. motoro and P. pantanensis, by its predominantly grayish or dark brown dorsal background color usually with bicolored ocelli on dorsal disc (vs. lacking ocelli in P. falkneri, P. histrix, P. schuhmacheri, and P. brachyura; some specimens of P. amandae without ocelli and have a uniform dark brown or gray dorsal color). Can be diagnosed from P. motoro and P. pantanensis by having the following combination of characters: dorsal background predominantly grayish or dark brown (P. motoro with dorsal disc background color gray, dark gray, olive, olivaceous brown, or dark brown, and P. pantanensis with dorsal disc background brown); ocelli, when present, with two colors, with a whitish, light gray or light yellow central area surrounded by a black peripheral ring (tricolored ocelli with a peripheral dark ring, yellowish or orange center and with an intermediate band in P. motoro; bicolored ocelli with a beige, orange or dark yellow central area surrounded by a peripheral black ring in P. pantanensis); ventral disc grayish, covering almost all of ventral disc (ventral color predominantly whitish over central disc in P. motoro and P. pantanensis); dermal denticles differ from P. motoro due to their smaller size and without developed coronal plates in P. amandae and from P. pantanensis due to their distribution over almost entire dorsal side of disc (in P. motoroand P. pantanensis, dermal denticles do not cover almost entire dorsal disc); greater spiracular length compared to P. motoro and P. pantanensis, with mean 10.1% DW (ranging from 8.2 to 12.8% DW), whereas in P. motoro spiracular mean length is 8.0% DW (ranging from 6.7 to 9.8% DW), and in P. pantanensis mean spiraclular length is 8.7% DW (ranging from 7.6 to 9.6% DW); relatively longer tail, with tail length averaging 82.1% DW, whereas mean tail length is 78.5% DW in P. motoro and 73.4% DW in P. pantanensis; tail relatively more slender in P. amandae, with mean tail width 11.0% DW (ranging from 7.2 to 13.6% DW), whereas in P. motoro and P. pantanensis mean tail width is, respectively, 13.4% DW and 13.2% DW (ranging from 10.5 to 14.8% and 11.2 to 15.5% DW, respectively); frontoparietal fontanelle of neurocranium constricted at midlength (unconstricted in P. motoro and P. pantanensis), and postorbital process clearly more developed than in P. motoro and P. pantanensis; anterior angular cartilage with its medial portion at articulation with Meckel’s cartilages highly curved (J-shaped), and much greater than posterior angular cartilage (both angular cartilages subequal in P. motoro, and P. pantanensis with anterior angular cartilage rather straight, not J-shaped) (Ref. 95047).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

Loboda, T.S. and M.R. de Carvalho, 2013. Systematic revision of the Potamotrygon motoro (Müller & Henle, 1841) species coplex in the Paraná-Paraguay basin, with description of two new ocellated species (Chondrichthyes: Myliobatiformes: Potamotrygonidae). Neotrop. Ichthyol/ 11(4):693-737. (Ref. 95047)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (89 of 100) .