You can sponsor this page

Rhynchobatus cooki Last, Kyne & Compagno, 2016

Clown wedgefish
Upload your photos and videos
Google image
Image of Rhynchobatus cooki (Clown wedgefish)
Rhynchobatus cooki
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinidae (Wedgefishes)
Etymology: Rhynchobatus: Greek, rhingchos = snout + Greek, batis, -idos = a sting ray (Raja sp.) (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Mức độ sâu ? - 70 m (Ref. 114953).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Singapore and Indonesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 81.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 109575)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is the smallest of the wedgefishes (to 81 cm TL), it has also the lowest vertebral count (less than 107 centra). It is distinguished from its congeners by the following characters: a long, hastate snout; very strongly undulate anterior pectoral-fin margin; dorsal mainly dark and distinctively marked with white blotches; spots and streaks, with a dark cruciate marking on the interorbit; a prominent white border around the body margin; snout tip lacks dark blotches; absence of the black pectoral-fin marking; it is similar with the much larger Atlantic species (Rhynchobatus luebberti) with well-developed rostral spines, but these spines are confined to the snout tip (vs. being more numerous and extending in paired rows along the rostral ridges nearly to the eyes) (Ref. 109575).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A poorly known benthic species with restricted distribution, probably coastal. Males mature at ca. 71 cm TL, born at ca. 14 cm TL. Embryos with yolk sacs at 20.9-23.6 TL; juvenile male at 39.5 cm TL, adolescent at 64.2 cm TL and adult at size greater than 70.5 cm TL; immature females at 41.5 and 60.9 cm TL (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Last, P.R., P.M. Kyne and L.J.V. Compagno, 2016. A new species of wedgefish Rhynchobatus cooki (Rhinopristoformes, Rhinidae) from the Indo-West Pacific. Zootaxa 4139(2):233-247. (Ref. 109575)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2ad+3d+4ad); Date assessed: 31 January 2006

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5049   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00150 - 0.01008), b=3.11 (2.88 - 3.34), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.6 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (34 of 100) .