You can sponsor this page

Maculabatis ambigua Last, Bogorodsky & Alpermann, 2016

Baraka"s whipray
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Maculabatis ambigua   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Google image
Image of Maculabatis ambigua (Baraka\"s whipray)
Maculabatis ambigua
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays) > Urogymninae
Etymology: ambigua: Name from Latin 'ambiguus' meaning uncertain, doubtful; referring to its uncertain species- level uniqueness, as it very closely resembles Maculabatis gerrardi from the northern Indian Ocean and M. randalli from the nearby Persian Gulf but is more closely related to white-spotted members of the genus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 10 - 60 m (Ref. 111065).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: Red Sea to Tanzania (Zanzibar).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 90.0 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 111065); 84.0 cm WD (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following set of characters: rhomboidal disc with its axis of greatest width well forward, snout tip to maximum disc width 37% (35-39%) DW; short preorbital snout with small apical lobe, rather obtuse, snout angle 121-127°; pectoral-fin apices are narrowly rounded, angle 86-92°; orbits are moderately small, protruding slightly; mouth relatively narrow, its width 6.2-7.0% DW; small pelvic fins, length 17-19% DW, width across base 13-14% DW; preoral snout length is 2.8-3.1 times internasal width, 19-21% DW, interorbital distance 2.0-2.2 times orbit length, prenasal length 2.2-2.4 times internasal width; subcircular tail with longitudinal ventral groove is behind caudal sting; tail weakly depressed posteriorly, with longitudinal lateral ridge on each side in subadults; an enlarged, seed-shaped, suprascapular thorn usually followed by up to 5 much smaller primary denticles in adults (suprascapular thorn may be preceded by a few much smaller primary denticles in early juveniles); a band of secondary denticles suboval (in subadults), very broad (its width across scapulocoracoid much narrower than its width at spiracles), with sharply-defined lateral margins, broad and semi-truncate near tail base; band fully developed and covering entire dorsal surface of tail by 49 cm DW; colour of dorsal surface mainly uniformly brownish, disc margin paler brown dorsally and ventral disc uniformly whitish, not obviously black edged; in subadults, darker dorsal surface of tail is sharply demarcated from slightly paler ventral surface (median furrow dark and contrasted with skin adjacent); in juveniles, the dorsal post-sting tail has conspicuous, alternating, black-and-white saddles that persist nearly to tail tip, ventral tail uniformly greyish; pectoral-fin radials 130-135; total vertebral count (excluding first synarcual centra) 108-116, monospondylous centra 44-46, pre-sting diplospondylous centra 64-67 (Ref. 111065).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A typical inhabitant of soft substrata and are trawled in shallow water (Ref. 111065). Biology unknown (Ref. 114953).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., S.V. Bogorodsky and T.J. Alpermann, 2016. Maculabatis ambigua sp. nov., a new whipray (Myliobatiformes: Dasyatidae) from the Western Indian Ocean. Zootaxa 4154(1):66-78. (Ref. 111065)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5078   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01585 (0.00593 - 0.04239), b=3.01 (2.78 - 3.24), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  .
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (66 of 100) .