Bathyraja pacifica

You can sponsor this page

Bathyraja pacifica Last, Stewart & Séret, 2016

Upload your photos and videos
Google image
Image of Bathyraja pacifica
Bathyraja pacifica
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Arhynchobatidae (Softnose skates)
Etymology: Bathyraja: Greek, bathys = deep + Latin, raja, -ae = a ray (Raja sp) (Ref. 45335);  pacifica: Named for the distribution of this species near the western rim of the Pacific Ocean.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 1760 - 1789 m (Ref. 110384).   Deep-water

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: New Zealand.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 122 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 110384)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This large species (to 122 cm TL) is distinguished by the following set of characters (based on the unique holotype specimen): strongly depressed and quadrangular disc with narrowly rounded apices, width 64% TL, 1.1 times its length; rather short tail, its length 0.8 in distance from snout tip to rear of cloaca, and width 1.8 times height at its midlength, 1.5 times at first dorsal-fin origin; pre-upper jaw length 18% TL, which is 2.3 times internasal width; ventral head length 32% TL; long and broad snout, length 4.0 times interorbital width, supported by slender flexible median cartilage; angle of snout 83°; narrow mouth 7% TL; orbit diameter 57% interorbital width; first dorsal-fin height is 1.7 in its base length; procaudal length 2.3 times first dorsal-fin base length, 4.8 times caudal-fin length; dorsal disc and almost entirely devoid of fine denticles; disc thornless, other than narrow alar thorn patches; tail with 16 (one lost) thorns in single median row; total pectoral radials 84-85; trunk centra 34; predorsal centra 105; total centra ca. 136; tooth rows in upper jaw 29; the skin is thin and almost entirely translucent white, no dark areas on body, sensory pores indistinct (not dark edged) (Ref. 110384).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Last, P.R., A.L. Stewart and B. Séret, 2016. A new temperate deepwater skate of the genus Bathyraja (Rajoidei: Arhynchobatidae) from the South-West Pacific. Zootaxa 4132(1):107-117. (Ref. 110384)

IUCN Red List Status (Ref. 123251)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 21 June 2017

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.1   ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (74 of 100) .