You can sponsor this page

Sphyrna zygaena (Linnaeus, 1758)

Smooth hammerhead
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sphyrna zygaena   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Sounds | Stamps, Coins Misc. | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Sphyrnidae (Hammerhead, bonnethead, or scoophead sharks)
Etymology: Sphyrna: Greek, sphyra = hammer (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ; Ở đại duơng, biển (Ref. 13562); Mức độ sâu 0 - 200 m (Ref. 5578), usually 0 - 20 m (Ref. 55303).   Subtropical; 59°N - 55°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Widespread in temperate and tropical seas (Ref. 13562). Western Atlantic: Canada to the Virgin Islands; Brazil to Argentina. Eastern Atlantic: British Isles to Côte d'Ivoire, including the Mediterranean. Indo-Pacific: South Africa to Sri Lanka; southern Siberia to Viet Nam (Ref. 13562); southern Australia, New Zealand, and Hawaii (Ref. 13562). Eastern Pacific: northern California, USA to Chile.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 265.0, range 265 - ? cm
Max length : 500 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 35388); common length : 335 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 13562); Khối lượng cực đại được công bố: 400.0 kg (Ref. 9987); Tuổi cực đại được báo cáo: 21 các năm (Ref. 116211)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A large hammerhead with a notch at the center of head; 1st dorsal fin moderately high, 2nd dorsal and pelvic fins low (Ref. 5578). Olive-grey or dark grey above, white below (Ref. 5578). Fins nearly plain, dusky or blackish tipped (Ref. 13562).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs inshore and well offshore (Ref. 5578), over continental and insular shelves (Ref. 244). Coastal, pelagic, and semi-oceanic, but often bottom associated at 1-139 m (Ref. 58302). Migrates northward in summer; young often in large aggregations of hundreds of individuals (Ref. 13562). Prefers to feed on small sharks, skates and stingrays, but also preys on bony fishes, shrimps, crabs, barnacles and cephalopods (Ref. 244). Viviparous (Ref. 50449). Regarded as being dangerous to people, though only few can be tentatively attributed to this species due to its occurrence in temperate waters (Ref. 244). Reported to cause poisoning (Ref. 4690). Caught occasionally by shark and tuna longline fisheries (Ref.58048). Meat utilized fresh, dried-salted, and possibly smoked for human consumption; liver oil for vitamins, fins for soup, hide for leather, and carcasses for fishmeal (Ref. 244). Used in Chinese medicine (Ref. 12166). Become sexually mature when 250 to 300 cm long. The female gives birth to 30 - 40 young (Ref. 35388).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous, placental (Ref. 50449), with 20 to 50 young per litter (Ref. 6871)after a gestation period of 10-11 months (Ref.58048). Size at birth between 50-60 cm TL (Ref. 13562).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2bd+3bd+4bd); Date assessed: 01 October 2005

CITES (Ref. 118484)


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 244)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 11.8 - 28.9, mean 26.5 (based on 3124 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5029   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00417 (0.00257 - 0.00676), b=3.03 (2.89 - 3.17), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.9   ±0.5 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tmax=21; tm=8.8; Fec=20-40).
Prior r = 0.28, 95% CL = 0.16 - 0.49, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (85 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.