You can sponsor this page

Bagrus orientalis Boulenger, 1902

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Bagrus orientalis
Bagrus orientalis
Picture by Musschoot, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Bagridae (Bagrid catfishes)
Etymology: Bagrus: Mozarabic, bagre, taken from Greek, pagros = a fish (Dentex sp.) (Ref. 45335).  More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical; 3°S - 5°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: River Pangani (Tanzania).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 44.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 52249)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Tia mềm vây hậu môn: 13 - 14. Head much depressed, smooth above or finely striated on sides of elongate fontanelle; premaxillary band of teeth 5-6 times as long as broad, nearly as broad as the band of vomerine teeth; snout truncate (Ref. 2988). Snout projecting beyond lower jaw (Ref. 52162, Ref. 2988). Maxillary barbel 1.66-2 times head length, reaching pelvics (Ref. 52162), but not passing the base of the pelvics (Ref. 1884). Nasal barbel 1/5-1/3 of head length; inner mandibular barbel 0.33-0.4 times head length (Ref. 2988). Outer mandibular barbel 0.60-0.66 times head length (Ref. 52162, Ref. 2988). Occipital processus long and narrow, almost reaching the interneural (Ref. 52249). Last ray of dorsal fin above vertical of first ray of pelvics; dorsal spine smooth, feeble; adipose fin 4-5.5 times as long as deep, about twice as long as dorsal fin; caudal fin deeply forked, with pointed lobes (Ref. 2988). Upper lobe of caudal fin with short filament (Ref. 52249). Pectoral spine moderately strong, smooth, or very slightly serrated behind (Ref. 2988). Coloration: brown or olive above, white beneath; black dots sometimes scattered on the back and on the adipose and caudal fins (Ref. 2988).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Present in the deeper waters of large rivers (Ref. 4967).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Risch, L.M., 1986. Bagridae. p. 2-35. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 2. (Ref. 3236)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 May 2009

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00759 (0.00343 - 0.01679), b=2.97 (2.79 - 3.15), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.8   ±0.9 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Assuming Fec>10,000).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (45 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.